Mark Levinson N0.523 PreAmplifier
Nguồn gốc/Xuất xứ | Bảo hành | Đơn vị |
Mỹ | 12 tháng | Cái |
KHI MUA HÀNG TẠI CƯỜNG THỊNH AUDIO:
- Trải nghiêm thực tế tại Phòng Demo miễn phí
- Giao hàng miễn phí ship (từ 5-30km)
- Cam kết Hàng Chính hãng 100%.
- Giá luôn tốt nhất thị trường
- Hổ trợ mua lại Sản phẩm khi Khách hàng muốn Nâng Cấp
- Nhận đặt hàng theo yêu cầu của Khách.
- Hổ Trợ Set Up miễn phí tại nhà.
Khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi qua số Hotline : 0938.110.527 để được hổ trợ giá tốt nhất thị trường
Trạng thái: Còn hàng
Giá: 450,000,000 VND
Linh kiện đầu bảng
Bên trong chassis làm từ vật liệu nhôm 6000 series tiêu chuẩn hàng không của Mark Levinson No.523 là các bo mạch với dàn linh kiện đầu bảng như tụ điện được làm từ hợp chất đắt đỏ tantalum nitride có ưu điểm hạn chế tối đa tác động của nhiệt độ hay từ trường; các cặp sò JFET ở tầng gain được chọn lọc “match” với nhau gần như đạt 100%; tụ lọc sử dụng loại tụ flm và hầu hết điện trở ở những vị trí mạch khuếch đại và hồi tiếp quan trọng đều là loại tantalum nitride flm mỏng.
Triết lý mạch Pure Path tối ưu khuếch đại kết hợp ưu điểm của 2 loại transistor JFET và BJT

No.523 được trang bị triết lý cũng như kỹ thuật khuếch đại pre-line hàng đầu của Mark Levinson. Preamp này sở hữu 3 ngõ vào single-ended (RCA) và 2 balanced (XLR) với kết cấu mạch Pure Path kinh điển của hãng. Mạch Pure Path sử dụng kết hợp 2 loại bán dẫn JFET và BJT để tạo thành một mạch đơn vị cascode nhằm khai thác ưu điểm và bù trừ khuyết điểm tạo nên chất lượng âm thanh đầu ra với băng thông rộng, nhiễu âm thấp và có độ tuyến tính cao vượt trội.
Chiết áp âm lượng thiết kế dạng điện trở bậc thang
Chiết áp âm lượng luôn được xem là linh kiện quan trọng hàng đầu quyết định chất lượng của preamp, ảnh hưởng trực tiếp đến nhiễu âm nền. Mark Levinson No.523 không dùng các chiết áp volume dạng cơ thông thường mà thay vào đó là trang bị chiết áp điện trở bậc thang R-2R Ladder. Ngoài ưu điểm tránh những hạn chế về khả năng bị mòn xước, chiết áp bậc thang còn giảm hẳn mức lệch âm lượng giữa hai kênh, âm thanh không đồng nhất ở các mức âm lượng (do điện dung kí sinh).
LINE STAGE GAIN, NORMAL GAIN SETTING 13.5dB balanced; 7.5dB single-ended
LINE STAGE FREQUENCY RESPONSE, 20HZ TO 20KHZ ±0.02dB
LINE STAGE FREQUENCY RESPONSE, 0.4HZ TO 370KHZ +0.1 / -3dB
THD+N @ 1KHZ (2VRMS SINGLE-ENDED OR 4VRMS BALANCED OUTPUT) <0.003%
SIGNAL-TO-NOISE RATIO (REF. TO 2VRMS SINGLE-ENDED OR 4VRMS BALANCED, MAX VOL) >115dB @ 1kHz
CROSSTALK @ 1KHZ <-107dB
CHANNEL SEPARATION below noise floor (>115dB @ 1kHz)
INPUT IMPEDANCE >45kΩ
OUTPUT IMPEDANCE <80Ω single ended, <160Ω balanced
MAXIMUM INPUT LEVEL, NORMAL GAIN SETTING >10VRMS, single ended, >15VRMS, balanced
MAXIMUM OUTPUT LEVEL >11VRMS single ended, >22VRMS balanced
HEADPHONE OUTPUT IMPEDANCE
selectable; <3Ω or 75Ω
HEADPHONE MAXIMUM OUTPUT, LOW IMPEDANCE SETTING, 30Ω (0.3W), 20 TO 20KHZ, <0.1% THD >3VRMS
HEADPHONE MAXIMUM OUTPUT, LOW IMPEDANCE SETTING, 300Ω, 20HZ TO 20KHZ, <0.1% THD >9VRMS
HEADPHONE THD+N, 20HZ TO 20KHZ, 2V RMS <0.03% @ 30Ω, <0.01% @ 300Ω
PHONO STAGE
RIAA FREQUENCY RESPONSE 20Hz to 20kHz, ±0.3dB
INFRASONIC FILTER defeatable, 15Hz, 2nd order (12dB/octave)
MOVING MAGNET MODE
• INPUT RESISTANCE 47kΩ
• INPUT CAPACITANCE selectable; 50, 100, 150, 200, or 680pF
• GAIN 40dB @ 1kHz
• THD+N, 20HZ TO 20KHZ, 2VRMS OUTPUT <0.03%
MOVING COIL MODE
• INPUT RESISTANCE selectable; 20, 33, 50, 66, 100, 200, 330, 500, 1000, or 47kΩ
• INPUT CAPACITANCE 50pF
• GAIN selectable; 50, 60, or 70dB @ 1kHz
• THD+N, 20HZ TO 20KHZ, 2VRMS OUTPUT <0.02%, 50 or 60dB settings, <0.04, 70db setting
ANALOG INPUTS 2 balanced (XLR), 3 single-ended (RCA) line, 1 single-ended (RCA) phono w/ ground
ANALOG OUTPUTS 1 balanced (XLR); 1 pair single-ended (RCA), 1 headphone (¼”, 6.3mm TS)
CONTROL CONNECTORS Ethernet (RJ45), RS-232 (RJ12), Trigger In and Out, IR In, USB-A, Mini USB
MAINS VOLTAGE 100VAC, 115VAC, or 230VAC, factory set
POWER CONSUMPTION 0.4W Green Standby, 5W Power Save, 67W Normal Standby, 70W On, idle
DIMENSIONS
Height (with feet): 3.75” (10.2cm)
Height (without feet): 3.25” (8.9cm)
Width: 17.25” (43.8cm)
Depth: 18” (45.7cm)
WEIGHT
Net weight: 39 lbs (17.7kg)
Shipping weight: 58 lbs (26.3kg)

Gửi bình luận của bạn
Đăng nhập để bình luận